Tỉnh/Thành Chi phí gia nhập thị trường Tiếp cận đất đai và sự ổn định trong sử dụng đất Tính minh bạch và tiếp cận thông tin Chi phí thời gian để thực hiện các quy định của Nhà nước Chi phí không chính thức Tính năng động và tiên phong của lãnh đạo tỉnh Dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp Đào tạo lao động Thiết chế pháp lý Chỉ số PCI
An Giang 6.92 7.64 6.34 6.33 6.24 6.99 5.14 5.49 4.48 61.94
Bà Rịa - Vũng Tàu 6.35 5.52 5.24 6.97 6.17 6.03 6.48 5.73 7.17 60.55
Bình Dương 6.34 7.16 6.57 6.99 7.05 7.69 5.60 5.91 5.61 65.72
Bình Phước 5.23 6.85 6.08 6.51 5.00 5.89 5.67 5.09 5.48 57.24
Bình Thuận 5.81 6.11 6.08 6.45 6.75 5.05 5.35 5.37 5.06 58.45
Bình Định 7.77 6.26 6.18 6.42 6.36 5.32 5.54 5.29 4.90 60.37
Bạc Liêu 6.27 7.63 4.87 6.29 7.72 6.10 5.19 5.00 5.01 58.2
Bắc Giang 6.44 4.80 6.11 5.83 6.43 5.50 6.30 5.36 4.85 58.02
Bắc Kạn 6.28 6.33 5.27 5.61 4.86 4.55 5.23 4.65 3.51 51.49
Bắc Ninh 7.29 5.42 6.37 7.68 5.88 7.09 5.81 5.76 5.64 64.48
Bến Tre 7.59 7.30 5.84 7.18 8.22 6.68 3.88 4.90 5.55 63.11
Cao Bằng 7.47 4.51 5.17 5.53 5.83 4.66 4.62 5.51 2.71 53.55
Cà Mau 6.67 6.05 6.10 5.02 6.37 3.99 4.85 4.84 3.39 53.57
Cần Thơ 7.31 5.53 5.98 7.65 6.26 5.18 6.06 5.66 6.33 62.46
Gia Lai 7.97 6.96 5.62 4.47 6.01 3.12 4.51 4.79 6.59 53.65
Hà Giang 7.04 5.50 5.06 4.54 5.19 6.79 6.12 5.14 3.79 53.94
Hà Nam 5.98 5.37 5.56 4.81 5.55 4.08 5.26 5.35 4.42 52.18
Hà Nội 6.08 3.04 5.62 5.46 5.70 3.20 7.60 6.72 5.10 55.73
Hà Tĩnh 5.82 6.66 6.02 6.34 4.86 5.42 5.77 5.48 4.79 57.22
Hòa Bình 5.33 7.22 3.32 5.85 4.57 4.39 7.19 5.29 4.82 49.89
Hải Dương 6.51 5.94 5.37 6.68 6.24 5.06 6.22 5.27 4.62 57.51
Hải Phòng 6.38 3.83 6.23 5.62 6.08 2.66 6.96 5.47 4.60 54.64
Hậu Giang 7.58 8.35 5.96 7.43 8.08 6.74 3.46 5.04 4.96 63.91
Hưng Yên 5.81 6.14 5.42 7.47 5.30 3.27 4.66 2.96 4.09 49.77
Khánh Hoà 6.71 5.03 5.12 7.08 6.49 3.37 6.09 5.46 5.65 56.75
Kiên Giang 6.76 7.24 5.74 5.50 7.04 5.86 5.06 4.94 6.98 58.9
Kon Tum 7.51 7.51 5.21 5.96 7.03 3.44 6.10 5.16 5.08 57.01
Lai Châu 6.89 4.15 5.02 5.90 6.47 5.70 4.65 4.05 2.66 51.77
Lào Cai 7.71 7.46 7.39 7.27 7.16 6.94 6.32 5.71 4.29 67.95
Lâm Đồng 5.66 7.08 6.30 6.17 7.01 4.24 5.48 5.18 5.70 58.26
Lạng Sơn 6.22 4.20 5.41 4.69 5.99 3.62 6.84 4.86 2.54 50.2
Long An 7.19 6.98 6.50 7.07 6.98 5.55 4.90 5.58 4.59 62.74
Nam Định 5.66 6.31 5.28 6.88 6.75 4.14 5.99 5.30 2.92 55.63
Nghệ An 6.29 4.46 5.23 4.79 5.47 4.16 6.57 5.35 5.20 52.38
Ninh Bình 6.77 5.57 5.61 8.31 6.20 5.49 6.98 5.79 5.66 62.85
Ninh Thuận 6.85 5.80 6.12 6.10 5.68 4.24 5.76 5.32 4.06 56.61
Phú Thọ 6.54 4.34 5.49 5.74 6.64 3.96 5.21 4.32 4.66 52.47
Phú Yên 7.27 6.20 5.65 5.49 6.17 5.42 6.55 5.83 3.50 58.18
Quảng Bình 6.58 5.62 5.83 5.57 6.11 4.31 5.68 5.17 4.43 55.22
Quảng Nam 7.19 5.38 6.35 6.50 6.31 5.17 5.45 4.87 6.16 59.34
Quảng Ngãi 6.65 4.62 5.15 6.01 6.24 3.05 5.63 4.66 4.99 52.21
Quảng Ninh 7.28 5.19 6.48 7.42 6.66 6.42 5.76 5.94 5.23 64.41
Quảng Trị 8.11 6.40 6.03 6.62 6.15 4.56 6.50 5.87 5.22 61.61
Sóc Trăng 6.07 6.91 5.66 8.38 7.02 6.91 4.54 4.41 6.12 61.49
Sơn La 5.67 6.65 3.37 5.43 5.61 3.92 6.38 5.01 5.29 49.26
Tây Ninh 7.58 7.82 5.68 5.42 6.66 5.39 4.15 5.14 5.08 57.93
Thanh Hoá 6.55 6.34 5.48 6.59 5.64 4.42 6.08 4.96 4.20 55.68
Thành phố Hồ Chí Minh 5.95 4.04 6.48 5.59 6.25 4.43 8.75 6.28 5.48 59.67
Thái Bình 6.54 6.08 5.88 7.43 6.09 5.01 6.92 5.35 4.61 60.04
Thái Nguyên 5.98 6.25 5.43 6.75 6.65 4.78 5.19 5.13 4.38 56.54
Thừa Thiên-Huế 7.22 4.33 6.30 6.43 7.43 5.23 5.96 5.55 5.87 61.31
Tiền Giang 6.92 7.48 6.19 5.38 7.04 6.27 4.53 5.37 4.40 59.63
Trà Vinh 7.37 8.65 6.07 7.04 8.53 7.75 3.58 5.36 5.19 65.8
Tuyên Quang 5.22 5.19 6.86 5.82 6.04 5.98 5.36 5.48 3.96 57.9
Vĩnh Long 7.04 6.62 6.65 7.08 7.53 6.00 4.19 5.40 5.43 63.4
Vĩnh Phúc 6.60 6.02 5.61 6.91 5.84 8.08 5.17 5.69 5.29 61.73
Yên Bái 6.47 6.61 6.01 7.06 6.52 5.50 6.54 4.97 5.07 60.16
Đà Nẵng 7.65 5.07 6.86 7.43 6.00 7.42 6.60 7.43 6.27 69.77
Đắk Lắk 6.58 6.50 5.62 5.54 6.11 4.93 7.01 5.50 4.57 57.2
Đắk Nông 5.07 5.71 2.76 5.77 6.87 5.38 4.14 4.72 6.06 48.91
Đồng Nai 6.64 5.66 6.26 6.27 5.76 5.26 5.87 5.66 5.63 59.49
Đồng Tháp 7.09 7.37 6.26 8.08 7.57 7.38 6.03 5.13 7.17 67.22
Điện Biên 6.43 6.73 5.77 4.65 5.65 5.48 5.60 5.49 3.76 55.12