| CHI TIẾT THEO TỈNH |
 |
| Tên tỉnh: |
Năm PCI:
|
| Thứ hạng: 34 |
| Điểm số: 58.16 |
|
|
|
|
|
|
| SO SÁNH CHẨN ĐOÁN PCI CỦA TỪNG TỈNH |
 |
|
|
Phần này cung cấp thông tin chi tiết về kết quả PCI của từng tỉnh. Những kết quả điều tra doanh nghiệp cụ thể mà nhóm nghiên cứu đã sử dụng để xây dựng hệ thống chỉ tiêu tính toán chỉ số PCI cũng được trình bày ở đây nhằm giúp quí vị hiểu rõ hơn cảm nhận của các doanh nghiệp dân doanh về môi trường kinh doanh ở địa phương.
Nếu quí vị muốn so sánh kết quả của một tỉnh với bất kì tỉnh nào khác hoặc so sánh kết quả của một tỉnh qua nhiều năm, xin vui lòng chuyển tới phần So sánh tùy chọn để thực hiện so sánh đó. |
|
| SO SÁNH CHỈ SỐ PCI GIỮA CÁC TỈNH TRONG VÙNG |
 |
|
|
Sau đây là đồ thị so sánh điểm số PCI của tỉnh mà quí vị đã chọn với các tỉnh khác trong vùng. |
|
 |
| |
|
| SƠ ĐỒ HÌNH SAO THEO TỪNG CHỈ SỐ THÀNH PHẦN |
 |
|
|
|
Các sơ đồ này thể hiện điểm số của từng tỉnh theo từng chỉ số thành phần trong mối tương quan với điểm cao nhất, thấp nhất và điểm trung vị của toàn quốc. Trong 3 sơ đồ sau đây, tên của từng chỉ số được kí hiệu bằng số 1, 2, 3... Tên đầy đủ của các chỉ số được thể hiện ở phần Bảng số liệu theo từng chỉ số nằm dưới các sơ đồ.
Cách xem sơ đồ
Sơ đồ bên trái (So sánh điểm của tỉnh với điểm thấp nhất, cao nhất của cả nước): Mỗi đường gân bên trong tượng trưng cho một chỉ số thành phần và được chia theo thang điểm 10 để phản ánh điểm của từng chỉ số thành phần của một tỉnh. Điểm 10 là điểm nằn phía ngoài đầu của đường gân.
Phần diện tích màu xanh thể hiện điểm số cao nhất của cả nước của từng chỉ số thành phần. Phần màu nâu thể hiện điểm số thấp nhất cả nước của từng chỉ số thành phần. Điểm từng chỉ số thành phần của mỗi tỉnh được thể hiện bằng hình màu da cam. Như vậy, một tỉnh đạt kết quả PCI tương đối cao sẽ có hình màu da cam lớn gần với hình màu xanh lá cây. Một tỉnh đạt kết quả PCI tương đối kém sẽ có hình màu da cam nhỏ gần với hình màu nâu. Nói ngắn gọn hơn, sơ đồ này cho chúng ta thấy kết quả của mỗi tỉnh so với kết quả tốt nhất, kém nhất của cả nước trong từng chỉ số thành phần. Để cải thiện môi trường kinh doanh của tỉnh, mỗi tỉnh cần cố gắng mở rộng hình màu da cam của mình để tiến gần lại vòng bao quanh phía ngoài cùng (vòng điểm tuyệt đối).
Sơ đồ bên phải (So sánh điểm của tỉnh với điểm trung vị của cả nước): Trong sơ đồ này, hình màu xanh lá cây tượng trưng cho điểm số trung vị của cả nước (tức là mức điểm ở vị trí giữa nếu xếp từ cao xuống thấp) ở từng chỉ số thành phần. Do đó, sơ đồ này cho chúng ta thấy tương quan của một tỉnh so với tỉnh xếp giữa của cả nước khi xét riêng từng chỉ số thành phần.
|
| |
|
|
 |
|
 |
| Sơ đồ so sánh điểm của tỉnh với điểm thấp nhất, cao nhất của cả nước |
|
Sơ đồ so sánh điểm của tỉnh với điểm trung vị của cả nước |
Dưới đây là xếp hạng chỉ số thành phần của tỉnh so với các tỉnh còn lại của cả nước. Trục tung thể hiện ký hiệu của từng chỉ số thành phần. Trục hoành thể hiện thứ hạng của tỉnh ở từng chỉ số thành phần. Tùy theo số lượng tỉnh nằm trong bảng xếp hạng mà trục hoành sẽ dài, ngắn khác nhau (ví dụ năm 2005, trục hoành sẽ được chia thành các thứ hạng từ 1 đến 42. Năm 2006 là 1 đến 64). Độ dài của mỗi thanh phản ánh thứ hạng của tỉnh ở từng chỉ số thành phần. Do đó, thanh nào càng dài thì tỉnh đó có thứ hạng càng cao ở chỉ số thành phần đó. |
| |
|
|
| Xếp hạng theo chỉ số thành phần |
|
|
| BẢNG SỐ LIỆU THEO TỪNG CHỈ SỐ |
 |
|
| |
| Tên chỉ số thành phần |
Ha Giang |
Nhỏ nhất |
Trung vị |
Lớn nhất |
|
| 1 |
 |
|
|
|
Chi phí gia nhập thị trường |
|
8,57 |
6,53 |
8,36 |
9,52 |
|
| 2 |
 |
|
|
|
Tiếp cận đất đai |
|
6,48 |
4,28 |
6,48 |
8,84 |
|
| 3 |
 |
|
|
|
Tính minh bạch và trách nhiệm |
|
6,35 |
2,92 |
6,10 |
8,85 |
|
| 4 |
 |
|
|
|
Chi phí về thời gian và việc thực hiện các quy định của nhà nước |
|
6,15 |
3,68 |
6,58 |
8,93 |
|
| 5 |
 |
|
|
|
Chi phí không chính thức |
|
5,37 |
4,63 |
6,08 |
8,15 |
|
| 6 |
 |
|
|
|
Tính năng động và tiên phong của lãnh đạo tỉnh |
|
6,87 |
1,87 |
5,04 |
9,39 |
|
| 7 |
 |
|
|
|
Dịch vụ hỗ trợ kinh doanh |
|
4,86 |
2,84 |
5,18 |
8,55 |
|
| 8 |
 |
|
|
|
Đào tạo lao động |
|
3,43 |
2,82 |
4,86 |
7,69 |
|
| 9 |
 |
|
|
|
Thiết chế pháp lý |
|
5,79 |
3,51 |
5,36 |
7,34 |
|
| 10 |
 |
|
|
|
Cơ sở hạ tầng |
|
5,24 |
3,47 |
5,60 |
7,26 |
|
|
| |
|
| XẾP HẠNG TÍNH THEO TỪNG CHỈ SỐ THÀNH PHẦN |
 |
|
|
Thể hiện thứ hạng của từng tỉnh theo điểm của từng chỉ số thành phần trong mối tương quan với các tỉnh khác trong vùng. Trục hoành thể hiện điểm tính theo thang điểm 10 của mỗi chỉ số thành phần.
|
| |
|
| |
|
| BẢNG SỐ LIỆU THEO TỪNG CHỈ TIÊU |
 |
|
|
| Phần này cho biết kết quả điều tra doanh nghiệp (dữ liệu mềm) và số liệu sẵn có (dữ liệu cứng) đã được sử dụng làm chỉ tiêu tính toán của từng chỉ số thành phần. |
| |
| Chi phí gia nhập thị trường |
| Chỉ tiêu |
Giá trị |
Nhỏ nhất |
Trung vị |
Lớn nhất |
% doanh nghiệp phải chờ hơn ba tháng để hoàn thành tất cả các thủ tục để bắt đầu hoạt động |
0,02 |
0,00 |
0,04 |
0,21 |
Thời gian đăng ký kinh doanh - số ngày (Giá trị trung vị) |
10,00 |
6,50 |
10,00 |
15,00 |
Thời gian đăng ký kinh doanh bổ sung - số ngày (Giá trị trung vị) |
7,00 |
3,00 |
7,00 |
10,00 |
Số giấy đăng ký và giấy phép cần thiết để chính thức hoạt động (Giá trị trung vị) |
2,00 |
0,00 |
1,00 |
3,00 |
Thời gian chờ đợi để được cấp Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất (Giá trị trung vị) |
30,00 |
15,00 |
32,50 |
180,00 |
|
|
| Tiếp cận đất đai |
| Chỉ tiêu |
Giá trị |
Nhỏ nhất |
Trung vị |
Lớn nhất |
DN không đánh dấu ô nào trong danh mục lựa chọn cản trở về mặt bằng kinh doanh |
32,41 |
11,02 |
30,72 |
52,32 |
Sự thay đổi khung giá đất của chính phủ phản ánh sự thay đổi mức giá thị trường (% đồng ý) |
69,75 |
53,33 |
69,75 |
81,11 |
Nếu bị thu hồi đất, DN sẽ được bồi thường thỏa đáng (% luôn luôn hoặc thường xuyên) |
46,94 |
16,90 |
40,54 |
55,17 |
DN đánh giá rủi ro bị thu hồi đất (1: rất cao đến 5: rất thấp) |
2,25 |
2,11 |
2,55 |
3,05 |
Tỷ lệ diện tích đất trong tỉnh có GCNQSD đất chính thức |
74,02 |
23,53 |
77,89 |
98,56 |
% DN sở hữu GCNQSD đất |
72,62 |
46,82 |
73,68 |
94,51 |
|
|
| Tính minh bạch và trách nhiệm |
| Chỉ tiêu |
Giá trị |
Nhỏ nhất |
Trung vị |
Lớn nhất |
Tính minh bạch của các tài liệu kế hoạch |
3,37 |
2,69 |
3,16 |
3,97 |
Tính minh bạch của các tài liệu pháp lý như quyết định, nghị định |
4,02 |
3,33 |
3,89 |
4,54 |
Cần có "mối quan hệ" để có được các tài liệu của tỉnh (% quan trọng hoặc rất quan trọng) |
60,87 |
45,57 |
61,26 |
78,26 |
Thương lượng với cán bộ thuế là phần thiết yếu trong hoạt động kinh doanh (% hoàn toàn đồng ý hoặc đồng ý) |
43,86 |
29,69 |
41,32 |
62,40 |
Khả năng có thể dự đoán được trong thực thi pháp luật của tỉnh (% luôn luôn hoặc thường xuyên) |
19,09 |
1,00 |
8,39 |
22,22 |
Độ mở của trang web của tỉnh |
12,00 |
0,00 |
15,00 |
20,00 |
Các Hiệp hội doanh nghiệp đóng vai trò quan trọng trong tư vấn và phản biện các chính sách của tỉnh (% quan trọng hoặc rất quan trọng) |
33,72 |
3,00 |
35,23 |
57,32 |
|
|
| Chi phí về thời gian và việc thực hiện các quy định của nhà nước |
| Chỉ tiêu |
Giá trị |
Nhỏ nhất |
Trung vị |
Lớn nhất |
Các loại phí, lệ phí của nhiều thủ tục giảm sau khi thực hiện CCHCC (% có) |
23,40 |
11,38 |
24,18 |
34,04 |
Thủ tục giấy tờ giảm sau khi thực hiện CCHCC (% Có) |
48,94 |
25,20 |
47,89 |
63,16 |
Số lần đi xin dấu và xin chữ ký của doanh nghiệp giảm sau khi thực hiện CCHCC (% có) |
26,95 |
17,69 |
30,23 |
45,95 |
Các cán bộ nhà nước làm việc hiệu quả hơn sau khi thực hiện Cải cách hành chính công (CCHCC) (% có) |
40,43 |
28,68 |
44,09 |
58,26 |
Số lần trung vị làm việc với thanh tra thuế |
5,00 |
1,00 |
5,00 |
40,00 |
% DN sử dụng hơn 10% quỹ thời gian để thực hiện các quy định của Nhà nước |
18,52 |
7,27 |
15,38 |
30,36 |
Số cuộc thanh tra trung vị (tất cả các cơ quan) |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
2,00 |
|
|
| Chi phí không chính thức |
| Chỉ tiêu |
Giá trị |
Nhỏ nhất |
Trung vị |
Lớn nhất |
% DN cho rằng các DN cùng ngành trả chi phí không chính thức. |
0,74 |
0,35 |
0,59 |
0,77 |
% DN phải chi hơn 10% doanh thu cho các loại chi phí không chính thức |
0,20 |
0,03 |
0,09 |
0,21 |
Chính quyền tỉnh sử dụng các quy định riêng của địa phương để trục lợi (% Đồng ý hoặc Hoàn toàn đồng ý) |
0,54 |
0,24 |
0,50 |
0,72 |
Công việc được giải quyết sau khi đã trả chi phí không chính thức (% luôn luôn hoặc thường xuyên) |
0,68 |
0,35 |
0,52 |
0,69 |
DN trả hoa hồng để có được hợp đồng từ các cơ quan nhà nước (% Đúng) |
0,56 |
0,23 |
0,53 |
0,75 |
|
|
| Tính năng động và tiên phong của lãnh đạo tỉnh |
| Chỉ tiêu |
Giá trị |
Nhỏ nhất |
Trung vị |
Lớn nhất |
Cảm nhận của DN về thái độ của chính quyền tỉnh đối với khu vực tư nhân (% Tích cực hoặc Rất tích cực). |
49,49 |
23,94 |
42,47 |
72,59 |
Tỉnh sáng tạo và sáng suốt trong việc giải quyết những trở ngại đối với cộng đồng doanh nghiệp tư nhân (% Đồng ý hoặc Hoàn toàn đồng ý). |
83,93 |
54,67 |
72,65 |
91,72 |
Cán bộ tỉnh nắm vững các chính sách, quy định hiện hành trong khung khổ pháp luật để giải quyết khó khăn, vướng mắc cho DN (% Đồng ý hoặc Hoàn toàn đồng ý) |
55,81 |
28,42 |
43,75 |
71,96 |
|
|
| Dịch vụ hỗ trợ kinh doanh |
| Chỉ tiêu |
Giá trị |
Nhỏ nhất |
Trung vị |
Lớn nhất |
Doanh nghiệp có ý định tiếp tục sử dụng nhà cung cấp dịch vụ tư nhân trên cho dịch vụ tư vấn về thông tin pháp luật (%) |
13,48 |
3,17 |
14,38 |
22,31 |
Doanh nghiệp đã sử dụng dịch vụ tư vấn về thông tin pháp luật (%) |
61,06 |
30,34 |
62,50 |
77,42 |
Doanh nghiệp có ý định tiếp tục sử dụng nhà cung cấp dịch vụ tư nhân trên cho dịch vụ tìm kiếm thông tin kinh doanh (%) |
18,44 |
5,56 |
16,44 |
24,81 |
Doanh nghiệp đã sử dụng nhà cung cấp dịch vụ tư nhân cho dịch vụ tìm kiếm thông tin kinh doanh trên (%) |
30,67 |
20,59 |
38,81 |
58,82 |
Doanh nghiệp đã sử dụng dịch vụ tìm kiếm thông tin kinh doanh (%) |
64,10 |
29,90 |
60,36 |
79,81 |
Doanh nghiệp đã sử dụng nhà cung cấp dịch vụ tư nhân cho dịch vụ hỗ trợ tìm đối tác kinh doanh (%) |
31,67 |
25,00 |
44,12 |
70,21 |
Doanh nghiệp có ý định tiếp tục sử dụng nhà cung cấp dịch vụ tư nhân trên cho dịch vụ hỗ trợ tìm đối tác kinh doanh (%) |
17,02 |
4,76 |
12,68 |
21,64 |
Doanh nghiệp đã sử dụng dịch vụ xúc tiến thương mại (%) |
50,98 |
19,48 |
45,45 |
72,62 |
Doanh nghiệp đã sử dụng nhà cung cấp dịch vụ tư nhân cho dịch vụ xúc tiến thương mại (%) |
7,69 |
4,44 |
18,00 |
38,42 |
Doanh nghiệp có ý định tiếp tục sử dụng nhà cung cấp dịch vụ tư nhân trên cho dịch vụ xúc tiến thương mại (%) |
9,93 |
1,59 |
7,89 |
17,46 |
DN đã sử dụng các dịch vụ liên quan đến công nghệ (%) |
44,44 |
25,33 |
50,00 |
73,49 |
Doanh nghiệp đã sử dụng nhà cung cấp dịch vụ tư nhân cho các dịch vụ liên quan đến công nghệ (%) |
25,00 |
17,65 |
38,60 |
65,85 |
Doanh nghiệp có ý định tiếp tục sử dụng nhà cung cấp dịch vụ tư nhân trên cho các dịch vụ liên quan đến công nghệ (%) |
11,35 |
3,17 |
10,71 |
17,46 |
|
|
| Đào tạo lao động |
| Chỉ tiêu |
Giá trị |
Nhỏ nhất |
Trung vị |
Lớn nhất |
Dịch vụ do các cơ quan Nhà nước tại địa phương cung cấp: Giáo dục phổ thông (% Tốt hoặc Rất tốt) |
29,41 |
22,08 |
45,45 |
68,94 |
Dịch vụ do các cơ quan Nhà nước tại địa phương cung cấp: Dạy nghề (% Tốt hoặc Rất tốt) |
20,83 |
10,26 |
27,12 |
48,51 |
Số lượng trung tâm giới thiệu việc làm trên 100.000 dân. |
0,14 |
0,00 |
0,17 |
0,70 |
Số lao động tốt nghiệp THCS (% tổng lực lượng lao động). |
7,91 |
4,36 |
10,33 |
30,24 |
DN đã sử dụng dịch vụ tuyển dụng và giới thiệu việc làm (%) |
31,76 |
15,65 |
33,33 |
47,13 |
DN đã sử dụng dịch vụ giới thiệu việc làm nói trên của nhà cung cấp dịch vụ tư nhân (%) |
29,79 |
25,53 |
40,43 |
75,61 |
DN có ý định sẽ sử dụng lại nhà cung cấp dịch vụ nói trên cho dịch vụ giới thiệu việc làm (%) |
37,04 |
8,51 |
27,78 |
42,86 |
% tổng chi phí kinh doanh dành cho đào tạo lao động. |
2,00 |
0,00 |
1,00 |
2,50 |
Số lượng các trung tâm đào tạo nghề cấp huyện/huyện/tỉnh |
0,36 |
0,00 |
0,36 |
1,17 |
% số cơ sở dạy nghề trong tỉnh do tư nhân thành lập. |
0,00 |
0,00 |
16,67 |
62,50 |
Số lượng học viên tốt nghiệp trường đào tạo nghề/số lao động chưa qua đào tạo. |
1,72 |
1,42 |
5,45 |
29,02 |
Tổng số cơ sở đào tạo (Đại học, Trung cấp, Trung tâm dạy nghề) trên 100,000 dân. |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,06 |
|
|
| Thiết chế pháp lý |
| Chỉ tiêu |
Giá trị |
Nhỏ nhất |
Trung vị |
Lớn nhất |
Tỉ lệ % nguyên đơn không thuộc nhà nước trên tổng số nguyên đơn tại Toàn án kinh tế tỉnh |
53,85 |
0,00 |
72,41 |
100,00 |
Số lượng vụ việc tranh chấp của các doanh nghiệp ngoài quốc doanh do Tòa án kinh tế cấp tỉnh thụ lý trên 100 doanh nghiệp |
2,26 |
0,00 |
3,05 |
35,64 |
Doanh nghiệp tin tưởng và khả năng bảo vệ của pháp luật (bản quyền hoặc thực thi hợp đồng (% Đồng ý hoặc Hoàn toàn đồng ý) |
67,57 |
45,63 |
62,32 |
75,76 |
Hệ thống tư pháp cho phép các doanh nghiệp tố cáo hành vi tham nhũng của các công chức (% luôn luôn hoặc thường xuyên) |
29,73 |
13,04 |
25,17 |
43,94 |
Doanh nghiệp sử dụng tòa án hoặc các thiết chế pháp lý khác để giải quyết tranh chấp (%) |
6,67 |
4,76 |
23,33 |
44,83 |
Số ngày trung vị để giải quyết vụ kiện tại tòa |
1,00 |
1,00 |
6,00 |
19,71 |
% Chi phí (chính thức và không chính thức) để giải quyết tranh chấp trong tổng giá trị tranh chấp |
5,00 |
3,09 |
12,21 |
60,00 |
|
|
| Cơ sở hạ tầng |
| Chỉ tiêu |
Giá trị |
Nhỏ nhất |
Trung vị |
Lớn nhất |
Số cụm/khu công nghiệp (KCN) trong tỉnh |
0,00 |
0,00 |
1,00 |
23,00 |
Tỉ lệ % lấp đầy trong tổng diện tích mặt bằng khu công nghiệp |
0,00 |
0,00 |
30,84 |
93,55 |
Tỉ lệ % số doanh nghiệp đánh giá chất lượng KCN (% Tốt hoặc Rất tốt) |
13,33 |
0,00 |
24,07 |
79,17 |
Đánh giá chất lượng đường bộ (% Tốt hoặc Rất tốt) |
32,59 |
7,95 |
28,80 |
80,82 |
Tỉ lệ % đường trong tỉnh (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ) được rải nhựa |
57,46 |
4,82 |
51,44 |
100,00 |
Tỷ lệ % đường trong tổng số đường do tỉnh quản lý được rải nhựa |
46,47 |
3,00 |
69,65 |
100,00 |
Số giờ bị cắt các dịch vụ viễn thông trong tháng |
7,78 |
0,00 |
3,00 |
7,90 |
Đánh giá chất lượng dịch vụ viễn thông (% Tốt hoặc Rất tốt) |
62,77 |
35,59 |
67,50 |
84,93 |
Số thuê bao điện thoại (cố định và di động) trên 1000 dân |
0,16 |
0,04 |
0,19 |
2,08 |
Giá điện trung bình trong tỉnh (VNĐ/Kilowat) |
842,55 |
142,24 |
796,24 |
1231,13 |
Số giờ bị cắt điện trong tháng trước * |
22,72 |
5,00 |
18,08 |
42,00 |
DN được thông báo trước về việc cắt điện (% thời gian) |
54,50 |
45,78 |
50,00 |
58,38 |
DN khảo sát có địa chỉ e-mail (%) |
22,30 |
9,57 |
27,34 |
69,66 |
DN khảo sát trả lời trực tuyến (%). |
11,49 |
0,73 |
5,00 |
12,03 |
Đánh giá chất lượng mạng internet (% Tốt hoặc Rất tốt). |
44,96 |
19,15 |
46,43 |
67,39 |
|
|
|
|
|
|
TỔNG QUAN VỀ PHÁT TRIỂN KHU VỰC KINH TẾ TƯ NHÂN CỦA TỈNH
|
 |
|
Phần này đem lại bức tranh tổng quan về tình hình phát triển khu vực kinh tế dân doanh của từng tỉnh trong mối tương quan với các khu vực kinh tế khác như khu vực kinh tế nhà nước và khu vực có vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài (FDI). Các số liệu sử dụng trong phần này dựa trên số liệu công bố của Tổng cục Thống kê và có điều chỉnh thêm để loại trừ ảnh hưởng của lạm phát khi thấy cần thiết và thích hợp. Số liệu trong các bảng thuộc phần này đều được thể hiện bằng tỉ lệ phần trăm.
|
|
|
| Tiếp cận thị trường, phân theo từng khu vực kinh tế |
 |
|
|
Tiếp cận thị trường được đo bằng tương quan tỷ lệ giữa tổng doanh thu do mỗi khu vực kinh tế của một tỉnh tạo ra so với tổng doanh thu của tất cả các khu vực trong tỉnh đó tạo ra. Số liệu sử dụng để tính toán tỷ lệ này là số liệu của Tổng cục Thống kê, đã có điều chỉnh để loại trừ ảnh hưởng của lạm phát.
|
|
|
|
 |
|
 |
| |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
| Ha Giang |
50,39 |
50,53 |
58,52 |
65,27 |
62,90 |
| Toàn quốc |
26,01 |
30,63 |
31,43 |
34,89 |
39,23 |
|
|
| |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
| Ha Giang |
49,61 |
49,47 |
41,48 |
34,73 |
37,10 |
| Toàn quốc |
52,21 |
48,49 |
48,52 |
43,35 |
37,34 |
|
|
|
 |
| |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
| Ha Giang |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
| Toàn quốc |
21,78 |
20,88 |
20,06 |
21,75 |
23,43 |
|
|
|
|
| Sử dụng lao động, phân theo từng khu vực kinh tế |
 |
|
|
|
|
 |
|
 |
| |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
| Ha Giang |
65,82 |
70,67 |
75,49 |
71,59 |
70,18 |
| Toàn quốc |
26,83 |
33,17 |
36,20 |
39,45 |
43,14 |
|
|
| |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
| Ha Giang |
0,98 |
1,69 |
2,67 |
1,83 |
1,85 |
| Toàn quốc |
1,10 |
1,49 |
1,94 |
2,33 |
2,82 |
|
|
|
|
|
 |
|
 |
| |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
| Ha Giang |
34,18 |
29,33 |
24,51 |
28,41 |
29,82 |
| Toàn quốc |
60,44 |
53,07 |
47,64 |
42,59 |
37,43 |
|
|
| |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
| Ha Giang |
0,51 |
0,70 |
0,87 |
0,73 |
0,79 |
| Toàn quốc |
2,49 |
2,39 |
2,55 |
2,52 |
2,45 |
|
|
|
|
|
 |
|
 |
| |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
| Ha Giang |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
| Toàn quốc |
12,73 |
13,76 |
16,16 |
17,95 |
19,43 |
|
|
| |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
| Ha Giang |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
| Toàn quốc |
0,52 |
0,62 |
0,86 |
1,06 |
1,27 |
|
|
|
|
| Giá trị đầu tư, phân theo từng khu vực kinh tế |
 |
|
|
|
Giá trị đầu tư phân theo từng khu vực kinh tế được thể hiện bằng giá trị tài sản cố định và vốn đầu tư dài hạn theo số liệu công bố của Tổng cục Thống kê, có sự điều chỉnh để loại trừ ảnh hưởng của lạm phát.
|
|
|
|
 |
|
 |
| |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
| Ha Giang |
50,51 |
65,37 |
70,56 |
72,19 |
71,90 |
| Toàn quốc |
9,71 |
13,22 |
16,84 |
20,61 |
23,40 |
|
|
| |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
| Ha Giang |
49,49 |
34,63 |
29,44 |
27,81 |
28,10 |
| Toàn quốc |
41,69 |
40,52 |
40,85 |
35,08 |
37,41 |
|
|
|
 |
| |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
| Ha Giang |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
0,00 |
| Toàn quốc |
48,59 |
46,26 |
42,31 |
44,31 |
39,19 |
|
|
|