BẢNG XẾP HẠNG

Bản đồ chỉ số PCI theo từng địa phương
BẢNG XẾP HẠNG PCI - năm 2013
Địa phương PCI Xếp hạng PCI Nhóm xếp hạng
Đà Nẵng 66.45 1 Rất tốt
TT- Huế 65.56 2 Rất tốt
Kiên Giang 63.55 3 Rất tốt
Quảng Ninh 63.51 4 Rất tốt
Đồng Tháp 63.35 5 Rất tốt
Bến Tre 62.78 6 Rất tốt
Quảng Ngãi 62.6 7 Rất tốt
Thanh Hóa 61.59 8 Tốt
Cần Thơ 61.46 9 Tốt
TP.HCM 61.19 10 Tốt
Tây Ninh 61.15 11 Tốt
Bắc Ninh 61.07 12 Tốt
Trà Vinh 60.87 13 Tốt
Bạc Liêu 59.89 14 Khá
Hải Phòng 59.76 15 Khá
Vĩnh Long 59.73 16 Khá
Lào Cai 59.43 17 Khá
Bình Định 59.37 18 Khá
Long An 59.36 19 Khá
Hậu Giang 59.29 20 Khá
Thái Bình 59.1 21 Khá
Bình Thuận 59.09 22 Khá
An Giang 59.07 23 Khá
Sóc Trăng 58.97 24 Khá
Thái Nguyên 58.96 25 Khá
Vĩnh Phúc 58.86 26 Khá
Quảng Nam 58.76 27 Khá
Ninh Binh 58.71 28 Khá
Quảng Bình 58.25 29 Khá
Bình Dương 58.15 30 Khá
Gia Lai 57.96 31 Khá
Hà Nam 57.81 32 Khá
Hà Nội 57.67 33 Khá
Khánh Hòa 57.49 34 Khá
Bình Phước 57.47 35 Khá
Lâm Đồng 57.22 36 Khá
Tiền Giang 57.19 37 Khá
Đắk Lắk 57.13 38 Khá
BRVT 56.99 39 Khá
Đồng Nai 56.93 40 Khá
Hải Dương 56.37 41 Trung bình
Nam Định 56.31 42 Trung bình
Điện Biên 56.23 43 Trung bình
Kon Tum 56.04 44 Trung bình
Hà Tĩnh 55.88 45 Trung bình
Nghệ An 55.83 46 Trung bình
Lai Châu 55.78 47 Trung bình
Hà Giang 55.04 48 Tương đối thấp
Bắc Giang 54.79 49 Tương đối thấp
Đắk Nông 54.68 50 Tương đối thấp
Phú Yên 54.48 51 Tương đối thấp
Ninh Thuận 54.22 52 Tương đối thấp
Hưng Yên 53.91 53 Tương đối thấp
Phú Thọ 53.91 54 Tương đối thấp
Sơn La 53.86 55 Tương đối thấp
Cà Mau 53.8 56 Tương đối thấp
Bắc Kạn 53.53 57 Tương đối thấp
Quảng Trị 53.13 58 Thấp
Lạng Sơn 52.76 59 Thấp
Yên Bái 52.67 60 Thấp
Cao Bằng 52.3 61 Thấp
Hòa Bình 52.15 62 Thấp
Tuyên Quang 48.98 63 Thấp

Dự án Chỉ số Năng lực Cạnh tranh cấp tỉnh PCI
Ban Pháp Chế - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI)

9 Đào Duy Anh, Hà Nội | Điện thoại: (84-4) 3577 1460, 3574 6983 | Fax: (84-4) 3577 1459, 3577 0632 | Email: pci@vcci.com.vn hoặc vcci.pci@gmail.com

Thiết kế website bởi Wecan-group.com